洋服

洋服
yáng
dương phục

quần áo Tây; trang phục Âu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quần áo Tây; trang phục Âu

    • Cô ấy thích mặc quần áo kiểu Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.