洋学堂

洋学堂
yángxuétáng
dương học đường

trường học kiểu phương Tây (dạy ngoại ngữ, toán, lý, hóa,... thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trường học kiểu phương Tây (dạy ngoại ngữ, toán, lý, hóa,... thời xưa)

    • Các trường học kiểu Tây rất phổ biến vào cuối triều đại nhà Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.