洋员

洋员
yángyuán
dương viên

người phương Tây được thuê làm việc tại Trung Quốc thời nhà Thanh (như giáo sư, cố vấn quân sự, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người phương Tây được thuê làm việc tại Trung Quốc thời nhà Thanh (như giáo sư, cố vấn quân sự, v.v.)

    • Anh ấy là một viên chức phương Tây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.