- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
sữa rửa mặt
sữa rửa mặt
Loại sữa rửa mặt này rất dịu nhẹ.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
sữa rửa mặt
sữa rửa mặt
Loại sữa rửa mặt này rất dịu nhẹ.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.