泼冷水

泼冷水
lěngshuǐ
bát lạnh thuỷ

dội gáo nước lạnh; làm nguội lạnh nhiệt tình

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dội gáo nước lạnh; làm nguội lạnh nhiệt tình

    • Bạn đừng dội gáo nước lạnh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.

  2. động từ

    dội gáo nước lạnh; làm nản lòng; dập tắt nhiệt huyết (bóng)

    • Đừng dội gáo nước lạnh vào sự nhiệt tình của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.