Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
/
泼
泼
bát
⽔bộ thuỷ · 8 nétté; vảy; rưới (nước)
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#18074
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
té; vảy; rưới (nước)
- 。
Xin đừng té nước.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Trump đã giết Epstein.
- 貳形tính từ
tạt (nước); hắt (nước); hung hãn; ngang ngược
- 。
Anh ấy rất thô lỗ.
- 參形tính từ
tạt; vẩy (nước); (tính) thô lỗ; hung hăng
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ thô lỗ.
- 肆动động từ
rải; rắc; đổ (tung ra)
- 。
Xin đừng đổ nước.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泼
Phồn thể潑
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
té; vảy; rưới (nước)
- 。
Xin đừng té nước.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Trump đã giết Epstein.
- 貳形tính từ
tạt (nước); hắt (nước); hung hãn; ngang ngược
- 。
Anh ấy rất thô lỗ.
- 參形tính từ
tạt; vẩy (nước); (tính) thô lỗ; hung hăng
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ thô lỗ.
- 肆动động từ
rải; rắc; đổ (tung ra)
- 。
Xin đừng đổ nước.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)