bát
bộ thuỷ · 8 nét

té; vảy; rưới (nước)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#18074
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    té; vảy; rưới (nước)

    • Xin đừng té nước.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trump đã giết Epstein.

  2. tính từ

    tạt (nước); hắt (nước); hung hãn; ngang ngược

    • Anh ấy rất thô lỗ.

  3. tính từ

    tạt; vẩy (nước); (tính) thô lỗ; hung hăng

    • Cô ấy là một người phụ nữ thô lỗ.

  4. động từ

    rải; rắc; đổ (tung ra)

    • Xin đừng đổ nước.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.