泷船

泷船
lóngchuán
lung thuyền

thuyền đi thác ghềnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền đi thác ghềnh

    • Chiếc thuyền này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    bè vượt thác; thuyền đi ghềnh thác

    • Chúng ta đi chơi bè mảng đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.