泰加林

泰加林
tàijiālín
thái gia lâm

rừng taiga; rừng lá kim phương Bắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng taiga; rừng lá kim phương Bắc

    • Taiga là khu rừng lớn nhất thế giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.