注音

注音
zhùyīn
chú âm

ghi chú phiên âm; phiên âm (cho chữ Hán)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi chú phiên âm; phiên âm (cho chữ Hán)

    • Xin bạn chú âm từ này.

  2. danh từ

    ký hiệu phiên âm; chú âm

    • Xin hãy viết chữ này bằng ký hiệu chú âm.

  3. danh từ

    phiên âm; chú âm; (cụ thể) Bô-pô-mô-phô (hệ thống ký hiệu phiên âm tiếng Trung)

    • Bạn biết Bopomofo không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.