泥金

泥金
jīn
nê kim

mạ vàng; bọc vàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mạ vàng; bọc vàng

    • Anh ấy đã dùng vàng son để trang trí tượng Phật.

  2. danh từ

    vàng bùn; vàng dát (bột vàng trộn keo dùng để trang trí)

    • Bức tranh này được trang trí bằng nê kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.