泥菩萨

泥菩萨
nê bồ tát

tượng Bồ Tát bằng đất sét; (bóng) người không có khả năng giúp đỡ ai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tượng Bồ Tát bằng đất sét; (bóng) người không có khả năng giúp đỡ ai

    • Bồ tát đất sét qua sông, thân mình còn khó giữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.