泥石流

泥石流
shíliú
nê thạch lưu

đất trơn; lở đất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất trơn; lở đất

    • Sạt lở đất là một loại thiên tai.

  2. danh từ

    lũ bùn đá; lũ quét bùn đá

    • Dòng lũ bùn đá đã cuốn trôi ngôi làng.

  3. danh từ

    lũ bùn đất; lở đất

    • Sạt lở đất đã gây ra thiệt hại lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.