泥水匠

泥水匠
shuǐjiàng
nê thuỷ tượng

thợ hồ; thợ xây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ hồ; thợ xây

    • Anh ấy là một thợ hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.