泥敷剂

泥敷剂
nê phu tễ

thuốc đắp bùn; đắp bùn trị liệu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc đắp bùn; đắp bùn trị liệu

    • Bác sĩ đã đắp thuốc đắp cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.