泥工

泥工
gōng
nê công

thợ hồ; thợ xây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ hồ; thợ xây

    • Anh ấy là một thợ hồ.

  2. danh từ

    thợ nề; thợ xây

    • Anh ấy là một thợ nề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.