泥古

泥古
nệ cổ

bảo thủ theo cổ xưa; câu nệ cổ lệ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo thủ theo cổ xưa; câu nệ cổ lệ

    • Anh ấy luôn bảo thủ.

  2. động từ

    câu nệ cổ lệ; bảo thủ theo lối cũ

    • Anh ấy luôn cố chấp với những cách làm cũ.

  3. tính từ

    câu nệ cổ xưa; bảo thủ cố chấp với cổ lệ

    • Anh ấy là một người bảo thủ cứng nhắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.