Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
/
波拿巴
波拿巴
ba nã ba
Bô-na-pác (Bonaparte)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bô-na-pác (Bonaparte)
- 。
Bonaparte là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Pháp.
- 貳名danh từ
Napoléon Bonaparte (1769–1821), Hoàng đế Pháp 1804–1815
- 。
Bonaparte là hoàng đế Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ波拿巴
Phồn thể波
ba nã ba
Bô-na-pác (Bonaparte)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Bô-na-pác (Bonaparte)
- 。
Bonaparte là một nhân vật quan trọng trong lịch sử Pháp.
- 貳名danh từ
Napoléon Bonaparte (1769–1821), Hoàng đế Pháp 1804–1815
- 。
Bonaparte là hoàng đế Pháp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)