泡腾

泡腾
pàoténg
phao đằng

sủi bọt; sôi sùng sục

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sủi bọt; sôi sùng sục

    • Viên sủi sẽ sủi bọt trong nước.

  2. động từ

    tiếng xì xì; tiếng rít (âm thanh như rắn kêu hoặc hơi xì ra)

    • Viên sủi sẽ sủi bọt trong nước.

  3. động từ

    sủi bọt; sủi tăm

    • Loại thuốc viên này sẽ sủi bọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.