法网

法网
wǎng
pháp võng

lưới pháp luật; lưới trời (tay dài của luật pháp)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới pháp luật; lưới trời (tay dài của luật pháp)

    • Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó thoát.

  2. danh từ

    Giải Pháp Mở (Pháp Võng); Giải Quần Vợt Mở Rộng Pháp

    • Cô ấy đã giành chức vô địch Pháp mở rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.