法服

法服
pháp phục

áo cà sa; pháp y (áo của tăng lữ Phật giáo)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo cà sa; pháp y (áo của tăng lữ Phật giáo)(kế thừa)

    • Các nhà sư mặc pháp y.

  2. danh từ

    áo lễ phục của đạo sĩ; pháp phục(kế thừa)

    • Đạo sĩ mặc pháp y.

  3. danh từ

    áo lễ phục; pháp phục (của thẩm phán, tu sĩ, linh mục...)(kế thừa)

    • Pháp y là trang phục của tăng lữ.

  4. danh từ

    áo cà sa; pháp phục (áo của tu sĩ)(kế thừa)

    • Anh ấy mặc một chiếc áo choàng đen.

  5. danh từ

    áo lễ phục (tăng lữ hoặc giáo sĩ); pháp y(kế thừa)

    • Các nhà sư mặc pháp y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.