法拉第

法拉第
pháp lạp đệ

Faraday (Michael Faraday, 1791–1867, nhà vật lý thực nghiệm người Anh, có đóng góp lớn trong lĩnh vực điện học)

2 nghĩa#44555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Faraday (Michael Faraday, 1791–1867, nhà vật lý thực nghiệm người Anh, có đóng góp lớn trong lĩnh vực điện học)

    • Faraday là một nhà vật lý học nổi tiếng.

  2. danh từ

    Faraday (tên người)

    • Faraday là một nhà khoa học nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.