法定

法定
dìng
pháp định

pháp định; theo luật định; hợp pháp

1 nghĩa#20696
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    pháp định; theo luật định; hợp pháp

    • Đây là ngày nghỉ lễ theo luật định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.