法学家

法学家
xuéjiā
pháp học gia

nhà luật học; pháp học gia

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà luật học; pháp học gia

    • Ông ấy là một nhà luật học nổi tiếng.

  2. danh từ

    nhà pháp học; học giả luật học; (lịch sử) người theo trường phái Pháp gia thời tiền Hán

    • Ông ấy là một nhà pháp học nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.