法名

法名
míng
pháp danh

pháp danh (tên trong cửa Phật hoặc đạo quán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháp danh (tên trong cửa Phật hoặc đạo quán)

    • Pháp danh của ông ấy là Thích Ca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.