法办

法办
bàn
pháp biện

xử lý theo pháp luật; đưa ra trước pháp luật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xử lý theo pháp luật; đưa ra trước pháp luật

    • Anh ta đã bị xử lý theo pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.