法典

法典
diǎn
pháp điển

bộ luật; pháp điển

2 nghĩa#22395
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ luật; pháp điển

    • Bộ pháp điển này rất cổ xưa.

  2. danh từ

    hình dạng; thân hình (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.