泄底

泄底
xiè
tiết để

tiết lộ bí mật bên trong; vạch trần sự thật

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiết lộ bí mật bên trong; vạch trần sự thật

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.