沿边

沿边
yánbiān
duyên biên

dọc theo biên giới; ven biên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dọc theo biên giới; ven biên

    • Thị trấn nhỏ này nằm gần biên giới.

  2. trạng từ

    dọc theo biên giới; ven biên

    • Chúng tôi đi dọc theo biên giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
沿

Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.