沿线

沿线
yánxiàn
duyên tuyến

dọc tuyến; ven tuyến (đường sắt, đường bộ, v.v.)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dọc tuyến; ven tuyến (đường sắt, đường bộ, v.v.)

    • Dọc tuyến đường có rất nhiều cửa hàng.

  2. danh từ

    dọc theo tuyến đường; các khu vực ven tuyến

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
沿

Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.