沾沾自喜

沾沾自喜
zhānzhān
triêm triêm tự hỷ

tự mãn; tự đắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự mãn; tự đắc [thành ngữ]

    • Anh ấy tự mãn nói với mọi người rằng anh ấy đã thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.