沾唇

沾唇
zhānchún
triêm thần

chạm môi; nhấp môi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm môi; nhấp môi

    • Cô ấy mỉm cười.

  2. động từ

    nhấp môi; nhấp một ngụm (rượu, trà...)

    • Anh ấy nhấp một ngụm trà.

  3. động từ

    chạm môi; (thường dùng với phủ định) không hề đụng đến (rượu, thức ăn)

    • Anh ấy không bao giờ uống rượu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.