治罪

治罪
zhìzuì
trị tội

trị tội; trừng phạt (tội phạm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trị tội; trừng phạt (tội phạm)

    • Anh ta đã bị trị tội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.