治愈系

治愈系
zhì
trị dũ hệ

phong cách/thể loại chữa lành; mang tính trị liệu tinh thần; ấm lòng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phong cách/thể loại chữa lành; mang tính trị liệu tinh thần; ấm lòng

    • Bộ phim này rất ấm lòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.