- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trật tự trị an; an ninh công cộng
trật tự trị an; an ninh công cộng
中社会秩序和安全的状况shèhuì zhìxù hé ānquán de zhuàngkuàng
An ninh ở đây rất tốt.
an ninh trật tự; trị an
中社会秩序和安全的状况shèhuì zhìxù hé ānquán de zhuàngkuàng
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
trật tự trị an; an ninh công cộng
trật tự trị an; an ninh công cộng
中社会秩序和安全的状况shèhuì zhìxù hé ānquán de zhuàngkuàng
An ninh ở đây rất tốt.
an ninh trật tự; trị an
中社会秩序和安全的状况shèhuì zhìxù hé ānquán de zhuàngkuàng
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.