治保

治保
zhìbǎo
trị bảo

duy trì an ninh trật tự công cộng (do ủy ban bảo vệ trị an địa phương đảm nhiệm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    duy trì an ninh trật tự công cộng (do ủy ban bảo vệ trị an địa phương đảm nhiệm)

    • Ủy ban an ninh địa phương chịu trách nhiệm về an ninh cộng đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.