治伤

治伤
zhìshāng
trị thương

chữa thương; điều trị vết thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chữa thương; điều trị vết thương

    • Bác sĩ đang điều trị vết thương cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.