- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chữa thương; điều trị vết thương
chữa thương; điều trị vết thương
Bác sĩ đang điều trị vết thương cho anh ấy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
chữa thương; điều trị vết thương
chữa thương; điều trị vết thương
Bác sĩ đang điều trị vết thương cho anh ấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.