油车

油车
yóuchē
dầu xa

xe xăng; xe chạy xăng (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe xăng; xe chạy xăng (khẩu)

    • Xe xăng rẻ hơn xe điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.