油船

油船
yóuchuán
dầu thuyền

tàu chở dầu; tàu dầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu chở dầu; tàu dầu

    • Con tàu chở dầu này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.