油画

油画
yóuhuà
dầu hoạ

tranh sơn dầu

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19323
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh sơn dầu

    • Anh ấy thích vẽ tranh sơn dầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.