油然而生

油然而生
yóuránérshēng
dầu nhiên nhi sinh

tự nhiên nảy sinh; trào dâng (trong lòng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự nhiên nảy sinh; trào dâng (trong lòng) [thành ngữ]

    • Một cảm giác ngưỡng mộ tự nhiên nảy sinh.

  2. động từ

    tự nhiên nảy sinh (cảm xúc trào dâng không kìm được) [thành ngữ]

    • Một cảm giác ngưỡng mộ tự nhiên nảy sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.