油橄榄

油橄榄
yóugǎnlǎn
dầu cảm lãm

cây ô liu (Olea europaea)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây ô liu (Olea europaea)

    • Cây ô liu là một loại cây gỗ thường xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.