河清海晏

河清海晏
qīnghǎiyàn
hà thanh hải yến

sông trong biển lặng (thiên hạ thái bình) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sông trong biển lặng (thiên hạ thái bình) [thành ngữ]

    • Sông trong biển lặng, thiên hạ thái bình.

  2. tính từ

    sông trong biển lặng (thiên hạ thái bình) [thành ngữ]

    • Chúc thế giới hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.