河工

河工
gōng
hà công

công trình trị thủy; công việc bảo trì đê điều và nạo vét sông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công trình trị thủy; công việc bảo trì đê điều và nạo vét sông

    • Công trình thủy lợi rất quan trọng.

  2. danh từ

    công nhân trị thủy; người làm công trình sông

    • Anh ấy là một công nhân bảo trì sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.