河口

河口
kǒu
hà khẩu

cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển

2 nghĩa#34136
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển

    • Cửa sông này ở đâu?

  2. danh từ

    cửa sông; hà khẩu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.