Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
/
沱茶
沱茶
đà trà
trà bánh hình bát (thường là trà Phổ Nhĩ ép thành khối tròn lõm)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà bánh hình bát (thường là trà Phổ Nhĩ ép thành khối tròn lõm)
- 。
Trà đà là một loại trà Phổ Nhĩ.
- 貳名danh từ
trà bánh hình vòm; trà đà (loại trà ép thành hình chén/vòm)
- 。
Trà bánh là một loại trà ép.
- 參名danh từ
trà đà (trà nén hình chén)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沱茶
Phồn thể沱
đà trà
trà bánh hình bát (thường là trà Phổ Nhĩ ép thành khối tròn lõm)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà bánh hình bát (thường là trà Phổ Nhĩ ép thành khối tròn lõm)
- 。
Trà đà là một loại trà Phổ Nhĩ.
- 貳名danh từ
trà bánh hình vòm; trà đà (loại trà ép thành hình chén/vòm)
- 。
Trà bánh là một loại trà ép.
- 參名danh từ
trà đà (trà nén hình chén)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)