沱茶

沱茶
tuóchá
đà trà

trà bánh hình bát (thường là trà Phổ Nhĩ ép thành khối tròn lõm)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trà bánh hình bát (thường là trà Phổ Nhĩ ép thành khối tròn lõm)

    • Trà đà là một loại trà Phổ Nhĩ.

  2. danh từ

    trà bánh hình vòm; trà đà (loại trà ép thành hình chén/vòm)

    • Trà bánh là một loại trà ép.

  3. danh từ

    trà đà (trà nén hình chén)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.