Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
/
沦陷
沦陷
luân hãm
thất thủ; rơi vào tay địch; (của vùng đất) bị chiếm đóng
4 nghĩa#23712
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thất thủ; rơi vào tay địch; (của vùng đất) bị chiếm đóng
- 。
Thành phố này đã thất thủ.
- 貳动động từ
bị chiếm đóng; thất thủ; lâm vào cảnh bị chiếm
- 。
Thành phố này đã bị chiếm đóng.
- 參动động từ
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
- 肆动động từ
chìm; đắm; trầm
- 。
Thành phố này đã bị nhấn chìm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沦陷
Phồn thể淪陷
luân hãm
thất thủ; rơi vào tay địch; (của vùng đất) bị chiếm đóng
4 nghĩa#23712
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thất thủ; rơi vào tay địch; (của vùng đất) bị chiếm đóng
- 。
Thành phố này đã thất thủ.
- 貳动động từ
bị chiếm đóng; thất thủ; lâm vào cảnh bị chiếm
- 。
Thành phố này đã bị chiếm đóng.
- 參动động từ
sa ngã; đọa lạc; suy đồi
- 肆动động từ
chìm; đắm; trầm
- 。
Thành phố này đã bị nhấn chìm.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)