沦陷

沦陷
lúnxiàn
luân hãm

thất thủ; rơi vào tay địch; (của vùng đất) bị chiếm đóng

4 nghĩa#23712
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất thủ; rơi vào tay địch; (của vùng đất) bị chiếm đóng

    • Thành phố này đã thất thủ.

  2. động từ

    bị chiếm đóng; thất thủ; lâm vào cảnh bị chiếm

    • Thành phố này đã bị chiếm đóng.

  3. động từ

    sa ngã; đọa lạc; suy đồi

  4. động từ

    chìm; đắm; trầm

    • Thành phố này đã bị nhấn chìm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.