/
沦肌浃髓
沦肌浃髓
luân cơ tiếp tuỷ
thấm sâu vào xương tủy (bị ảnh hưởng sâu sắc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấm sâu vào xương tủy (bị ảnh hưởng sâu sắc) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị câu chuyện này làm cảm động sâu sắc.
- 貳形tính từ
xúc động đến tận tâm can; thấm đến tận tâm hồn
- 。
Lời nói của anh ấy khiến tôi cảm động đến tận xương tủy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
沦肌浃髓
Phồn thể淪肌浹髓
luân cơ tiếp tuỷ
thấm sâu vào xương tủy (bị ảnh hưởng sâu sắc) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thấm sâu vào xương tủy (bị ảnh hưởng sâu sắc) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy bị câu chuyện này làm cảm động sâu sắc.
- 貳形tính từ
xúc động đến tận tâm can; thấm đến tận tâm hồn
- 。
Lời nói của anh ấy khiến tôi cảm động đến tận xương tủy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)