没长眼

没长眼
méizhǎngyǎn
một trưởng nhãn

(khẩu) mù à?; mắt để đâu vậy?

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) mù à?; mắt để đâu vậy?(kế thừa)

    • Bạn bị mù à?

  2. tính từ

    không có mắt mà nhìn; mù quáng; không biết nhìn đường(kế thừa)

    • Bạn không có mắt à?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.