没脸没皮

没脸没皮
méiliǎnméi
một kiểm một bì

mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt dày; trơ trẽn; không biết xấu hổ

    • Anh ta đúng là một người không biết xấu hổ.

  2. tính từ

    không biết xấu hổ; trơ tráo; vô sỉ

    • Anh ta đúng là một người trơ trẽn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.