没眼看

没眼看
méiyǎnkàn
một nhãn khán

(khẩu) không thể nhìn nổi; chói mắt không chịu được

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) không thể nhìn nổi; chói mắt không chịu được

    • Bộ phim này tệ quá, tôi không thể chịu nổi khi xem.

  2. tính từ

    đáng sợ; kinh khủng

    • Bộ quần áo này thật là xấu xí.

  3. tính từ

    ghê gớm; tài giỏi xuất chúng; (thường dùng phủ định hoặc nghi vấn) không phải chuyện thường

    • Bộ phim này quá tệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.